Thứ tư, 08/09/2010
Cảm ơn Quý khách ghé thăm website Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Lắp Điện Tiến Lực
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lĩnh vực hoạt động
Tần nhìn Tiến Lực
Sản phẩm
Tủ điện
Động cơ điện
Trạm biến áp
Hệ thống Camera giám sát
Thiết bị chiếu sáng
Thiết bị tự động
Xây dựng dân dụng
Công trình
Công trình tiêu biểu
Công trình đã thực hiện
Công trình đang thực hiện
Newsletter






Bảng thông số quy đổi góc mở của ống kính Camera In E-mail
06/03/2009

 

Khi chúng ta thiết kế một hệ thống camera giám sát, việc chọn ống kính rất quan trọng. Việc chọn ống kính quyết định đến vùng và khoảng cách cần quan sát. Sau đây chúng tôi xin giới thiệu tới các bạn bảng thông số quy đổi để xác định được diện tích của vùng quan sát (góc mở của ống kính)

 

Kích thước cảm biến

Ống kính

Góc quan sát ngang

Góc quan sát dọc

Góc quan sát chéo

1/4” CCD

2.8mm

65°28′

51°28′

77°34′

3.5mm

54°25′

42°11′

65°28′

4mm

48°27′

37°17′

58°42′

4.8mm

41°06′

31°25′

50°13′

6mm

33°23′

25°21′

41°06′

8mm

25°21′

19°09′

31°25′

12.5mm

16°23′

12°19′

20°24′

16mm

12°50′

9°38′

16°00′

17mm

12°05′

9°04′

15°04′

25mm

8°14′

6°10′

10°17′

35mm

5°53′

4°25′

7°21′

50mm

4°07′

3°05′

5°09′

75mm

2°44′

2°03′

3°26′

8.5-51mm

23°54′ ~ 4°02′

18°02′ ~ 3°01′

29°39′ ~ 5°03′

12.5-75mm

16°23′ ~ 2°44′

12°19′ ~ 2°03′

20°24′ ~ 3°26′

11-110mm

18°35′ ~ 1°52′

13°59′ ~ 1°24′

23°07′ ~ 2°20′

16-160mm

12°50′ ~ 1°17′

9°38′ ~ 0°58′

16°00′ ~ 1°36′

1/3” CCD

2.8mm

81°12′

65°28′

93°56′

3.5mm

68°52′

54°25′

81°12′

4mm

61°55′

48°27′

73°44′

4.8mm

53°07′

41°06′

64°00′

6mm

43°36′

33°23′

53°07′

8mm

33°23′

25°21′

41°06′

12.5mm

21°44′

16°23′

26°59′

16mm

17°03′

12°50′

21°14′

17mm

16°04′

12°05′

20°00′

25mm

10°58′

8°14′

13°41′

35mm

7°50′

5°53′

9°47′

50mm

5°29′

4°07′

6°52′

75mm

3°39′

2°44′

4°34′

8.5-51mm

31°32′ ~ 5°23′

23°54′ ~ 4°02′

38°52′ ~ 6°43′

12.5-75mm

21°44′ ~ 3°39′

16°23′ ~ 2°44′

26°59′ ~ 4°34′

11-110mm

24°36′ ~ 2°29′

18°35′ ~ 1°52′

30°30′ ~ 3°07′

16-160mm

17°03′ ~ 1°43′

12°50′ ~ 1°17′

21°14′ ~ 2°08′

1/2” CCD

2.8mm

97°37′

81°12′

110°00′

3.5mm

84°52′

68°52′

97°37′

4mm

77°19′

61°55′

90°00′

4.8mm

67°22′

53°07′

79°36′

6mm

56°08′

43°36′

67°22′

8mm

43°36′

33°23′

53°07′

12.5mm

28°43′

21°44′

35°29′

16mm

22°37′

17°03′

28°04′

17mm

21°19′

16°04′

26°28′

25mm

14°35′

10°58′

18°10′

35mm

10°26′

7°50′

13°02′

50mm

7°19′

5°29′

9°08′

75mm

4°53′

3°39′

6°06′

8.5-51mm

41°15′ ~ 7°10′

31°32′ ~ 5°23′

50°24′ ~ 8°58′

12.5-75mm

28°43′ ~ 4°53′

21°44′ ~ 3°39′

35°29′ ~ 6°06′

11-110mm

32°26′ ~ 3°19′

24°36′ ~ 2°29′

39°57′ ~ 4°09′

16-160mm

22°37′ ~ 2°17′

17°03′ ~ 1°43′

28°04′ ~ 2°51′

 

 
Hình ảnh công trình
Hinh anh cong trinh 004
Hinh anh cong trinh 003
Hinh anh cong trinh 002
Hinh anh cong trinh 001
Hinh anh cong trinh 005
Hinh anh cong trinh 006
Tìm kiếm
Liên kết
Logo doi tac Dien Quang
Logo doi tac 3 CC1
Logo doi tac Eurowindow
Logo doi tac DMS
Logo doi tac Tan Quan
Logo doi tac Inax
Logo doi tac Lioa
Logo doi tac Clipsal
Logo doi tac Siemens
Logo doi tac Mitsubishi
Logo doi tac Austdoor
Logo doi tac Coteccons
Logo doi tac Schneider
Logo doi tac Điện lực 2
Logo doi tac DK Dong Phuong
Thống kê website
Tất cả27925
Chúng ta có 18 khách trực tuyến
move previous
move next